
Thỏi hợp kim titan TC11 BT9
Thành phần vật liệu:Ti-6.5Al-3.5Mo-1.5Cr-0.3Si
Đường kính: ø550-ø600mm
Chiều dài:2000mm-3000mm
Kiểm tra:Báo cáo thành phần hóa học của bên thứ ba
Thời gian giao hàng: 7 ngày
Trọng lượng: khoảng 3400kg một phôi
bề mặt:Bề mặt gia công
Nóng chảy Riser: cắt Riser
Hợp kim TC11 là loại hợp kim titan chịu nhiệt có đặc tính toàn diện tốt. Nó có độ bền nhiệt tuyệt vời (cường độ nhiệt độ cao, khả năng chống rão, v.v.) dưới 500 độ và có độ bền nhiệt độ phòng cao. Hợp kim này cũng có khả năng gia công nhiệt tốt (bao gồm các đặc tính quy trình thông thường và tính siêu dẻo), đồng thời có thể được hàn và gia công theo nhiều cách khác nhau. Hiện nay, với việc không ngừng mở rộng ứng dụng hợp kim TC11, quá trình xử lý nhiệt và rèn đẳng nhiệt của hợp kim đã được phát triển nhanh chóng.
Hợp kim này chủ yếu được sử dụng trong sản xuất đĩa máy nén, cánh quạt, trống và các bộ phận khác của động cơ máy bay, đồng thời cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các bộ phận kết cấu máy bay. Nhiệt độ làm việc lâu dài tối đa của hợp kim TC11 thu được bằng biến dạng nhiệt vùng + và xử lý nhiệt vùng + là 500 độ. Các sản phẩm bán thành phẩm là thanh, rèn, rèn khuôn và đúc.
Yêu cầu hóa học
| Thành phần hóa học chính | tạp chất<= | ||||||||||
| Al | Mo | Zr | Sĩ | Ti | Fe | C | N | H | O | Người khác | |
| Mỗi | Tổng cộng | ||||||||||
| 5.8-7.0 | 2.8-3.8 | 0.8-2.0 | 0.20-0.35 | phần còn lại | 0.25 | 0.08 | 0.05 | 0.012 | 0.15 | 0.10 | 0.4 |
| Yêu cầu về độ bền kéo | |||||
| cấp | Độ bền kéo (phút) | Sức mạnh năng suất (phút) | Độ giãn dài(%) | ||
| ksi | MPa | ksi | MPa | ||
| TC11 BT9 | 149 | 1030 | 131 | 900 | 10 |
Hiện tại, kho phôi titan trong công ty chúng tôi chủ yếu bao gồm Gr1, GR2, Gr3, GR4, Gr5, Gr12, Gr23, TA15, TC11, TC18, v.v. rảnh ghé thăm và tư vấn nhé!






Chú phổ biến: phôi hợp kim titan tc11 bt9, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn, mua, giá, giảm giá
Một cặp
Thỏi titan GR3 TA3Tiếp theo
Thỏi Titan nguyên chất GR1 TA1Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











